lơ thơ

  1. t. Thưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít cách xa nhau: Râu mọc lơ thơ; Cả luống lơ thơ mấy cây hành; Lơ thơ liễu buông mành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lơ thơ"

lơ thơ
Mấy cây dừa lơ thơ mọc trên bãi cát ven biển.