lơ thơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thưa thớt, loáng thoáng: Dùng để miêu tả sự hiện diện của những vật cùng loại với số lượng ít ỏi và nằm cách xa nhau, không tập trung.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Râu mọc lơ thơ trên cằm.
- Trên cánh đồng chỉ còn lơ thơ vài bông hoa.
- Những ngôi sao lơ thơ trên bầu trời đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lơ thơ" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để tạo hình ảnh gợi cảm về sự thưa thớt, cô quạnh.
- "Lơ thơ tơ liễu buông mành" (Truyện Kiều - Nguyễn Du).
- Cảnh vật nơi đây hoang vắng, chỉ có vài căn nhà lơ thơ.
Biến thể và từ gần giống
- Thưa thớt: Có nghĩa tương tự, chỉ sự ít và phân bố rải rác. Tuy nhiên, "lơ thơ" mang sắc thái biểu cảm, gợi hình hơn.
- Loáng thoáng: Nhấn mạnh vào việc thoáng thấy đâu đó, không liên tục.
- Lác đác: Cũng chỉ sự rải rác, ít ỏi, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
- Thưa thớt
- Lác đác
- Rải rác
Từ trái nghĩa
- Dày đặc
- Sum suê
- Um tùm
- Chi chít
Lưu ý sử dụng
- Từ "lơ thơ" chủ yếu dùng làm tính từ, bổ nghĩa cho danh từ để miêu tả.
- Thường dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ giàu hình ảnh hơn là trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
- t. Thưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau: Râu mọc lơ thơ; Cả luống lơ thơ mấy cây hành; Lơ thơ tơ liễu buông mành (K).