lơ thơ

Học thuật
Thân thiện
lơ thơ

Mấy cây dừa lơ thơ mọc trên bãi cát ven biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa thớt, loáng thoáng: Dùng để miêu tả sự hiện diện của những vật cùng loại với số lượng ít ỏi nằm cách xa nhau, không tập trung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Râu mọc lơ thơ trên cằm.
    • Trên cánh đồng chỉ còn lơ thơ vài bông hoa.
    • Những ngôi sao lơ thơ trên bầu trời đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lơ thơ" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để tạo hình ảnh gợi cảm về sự thưa thớt, cô quạnh.
    • "Lơ thơ liễu buông mành" (Truyện Kiều - Nguyễn Du).
    • Cảnh vật nơi đây hoang vắng, chỉ vài căn nhà lơ thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Thưa thớt: Có nghĩa tương tự, chỉ sự ít phân bố rải rác. Tuy nhiên, "lơ thơ" mang sắc thái biểu cảm, gợi hình hơn.
  • Loáng thoáng: Nhấn mạnh vào việc thoáng thấy đâu đó, không liên tục.
  • Lác đác: Cũng chỉ sự rải rác, ít ỏi, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thưa thớt
  • Lác đác
  • Rải rác
Từ trái nghĩa
  • Dày đặc
  • Sum suê
  • Um tùm
  • Chi chít
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lơ thơ" chủ yếu dùng làm tính từ, bổ nghĩa cho danh từ để miêu tả.
  • Thường dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ giàu hình ảnh hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
lơ thơ

Mấy cây dừa lơ thơ mọc trên bãi cát ven biển.

  1. t. Thưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít cách xa nhau: Râu mọc lơ thơ; Cả luống lơ thơ mấy cây hành; Lơ thơ liễu buông mành (K).